User Tools

Site Tools


02973-anhydrophryne-la-gi

Anhydrophryne
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Pyxicephalidae
Chi (genus) Anhydrophryne
Hewitt, 1919

Anhydrophryne là một chi động vật lưỡng cư trong họ Pyxicephalidae, thuộc bộ Anura. Trước đây chi này được xem là chi đơn loài Anhydrophryne rattrayi và bị đe dọa tuyệt chủng.[1] Về sau, được bổ sung 2 loài từ chi Arthroleptella (Dawood and Stam 2006) chuyển sang:[2][3]

  • Arthroleptella hewittiAnhydrophryne hewitti (FitzSimons, 1947)
  • Arthroleptella ngongoniensisAnhydrophryne ngongoniensis (Bishop and Passmore, 1993)
  • Anhydrophryne hewitti (FitzSimons, 1947)
  • Anhydrophryne ngongoniensis (Bishop & Passmore, 1993)
  • Anhydrophryne rattrayi Hewitt, 1919
  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ “Anhydrophryne hewitti”. The IUCN Red List of Endangered Species 2011.2. International Union for Conservation of Nature. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ “Anhydrophryne ngongoniensis”. The IUCN Red List of Endangered Species 2011.2. International Union for Conservation of Nature. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2012. 
  • Hewitt, 1919: Anhydrophryne rattrayi, a remarkable new frog from Cape Colony. Record of the Albany Museum, Grahamstown, vol. 3, tr. 182-189.
  • Anhydrophryne tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Anhydrophryne tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
02973-anhydrophryne-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)